Đại học
Thông báo đăng ký xét tuyển đại học chính quy đợt 2 năm 2025 (đợt bổ sung)
THÔNG BÁO
Đăng ký xét tuyển đại học chính quy đợt 2 năm 2025 (đợt bổ sung)
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông báo việc đăng ký xét tuyển vào học đại học chính quy đợt 2 năm 2025 như sau:
Thí sinh đăng ký xét tuyển: tại đây
I. Đối tượng, phạm vi tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
II. Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh:
| TT |
Mã xét tuyển
|
Tên mã xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
Ngưỡng điểm xét tuyển |
Tổ hợp môn xét tuyển
|
| 01 |
7340204
|
Bảo hiểm
|
30 |
15 |
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Ngoại ngữ; Toán, Hóa, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ Văn, Tin học; Toán, Ngữ Văn, Công nghệ công nghiệp; Toán, Ngữ Văn, Công nghệ nông nghiệp; Toán, Hóa, Tin học; Toán, Hóa, Công nghệ công nghiệp; Toán, Hóa, Công nghệ nông nghiệp; Toán, Lý, Công nghệ công nghiệp; Toán, Lý, Công nghệ nông nghiệp; Toán, Lý, Tin học. |
| 02 |
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
80 |
15 |
Toán, Sinh, Hóa;
Toán, Sinh, Anh; Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp; Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp; Toán, Hóa, Anh; Toán, Hóa, Lý; Toán, Hóa, Tin học; Toán, Hóa, Công nghệ nông nghiệp; Toán, Hóa, Công nghệ công nghiệp. |
| 03 |
7510102
|
Công nghệ kỹ thuật công trình
xây dựng (Môn Toán hệ số 2)
|
80 |
15 |
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh; Toán, Lý, Tin học; Toán, Lý, Công nghệ công nghiệp; Toán, Hóa, Tin học; Toán, Hóa, Công nghệ công nghiệp; Toán, Hóa, Anh; Toán, Anh, Tin học; Toán, Anh, Công nghệ công nghiệp; Toán, Tin, Công nghệ công nghiệp. |
| 04 |
7420201C
|
Công nghệ sinh học – Chương trình Tiên tiến
|
25
|
15
|
Toán, Sinh, Hóa;
Toán, Sinh, Anh; Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp; Toán, Hóa, Anh; Toán, Hóa, Lý; Toán, Hóa, Tin; Toán, Hóa, Công nghệ công nghiệp; Toán, Hóa, Công nghệ nông nghiệp; Toán, Công nghệ nông nghiệp, Anh; Toán, Công nghệ công nghiệp, Anh. |
| 05 |
7510102C
|
Công nghệ kỹ thuật công trình
xây dựng – Chương trình Tiên tiến
(Môn Toán hệ số 2)
|
25
|
15
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh; Toán, Lý, Tin học; Toán, Lý, Công nghệ công nghiệp; Toán, Hóa, Tin học; Toán, Hóa, Công nghệ công nghiệp; Toán, Hóa, Anh; Toán, Anh, Tin học; Toán, Anh, Công nghệ công nghiệp; Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp. |
| 06 | 7580302 |
Quản lý xây dựng
(Môn Toán hệ số 2)
|
50
|
15
|
Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Lý, Tin học; Toán, Lý, Công nghệ công nghiệp; Toán, Hóa, Tin học; Toán, Hóa, Công nghệ công nghiệp; Toán, Hóa, Anh; Toán, Anh, Tin học; Toán, Anh, Công nghệ công nghiệp; Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp. |
| 07 | 7340101FL |
Quản trị kinh doanh
Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc
|
20
|
15
|
Toán, Lý, Anh; Toán, Văn, Anh; Toán, Hóa, Anh; Toán, Sử, Anh; Toán, Sinh, Anh; Toán, Anh, Công nghệ công nghiệp; Toán, Anh, Tin học; Ngữ văn, Tin, Anh. |
| 08 | 7220201FL |
Ngôn ngữ Anh
Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc
|
20
|
15
|
Toán, Lý, Anh; Toán, Văn, Anh; Toán, Hóa, Anh; Ngữ văn, Sử, Anh; Ngữ văn, Địa, Anh; Ngữ văn, GDKT&PL, Anh. |
| 09 | 7340201FL |
Tài chính ngân hàng
Chương trình liên kết Đại học Flinders, Úc
|
20
|
15
|
Toán, Lý, Anh; Toán, Văn, Anh; Toán, Hóa, Anh; Toán, Sử, Anh; Toán, Sinh, Anh; Toán, Anh, Công nghệ công nghiệp; Toán, Anh, Tin học; Ngữ văn, Tin, Anh. |
| 10 | 7340101SQ |
Quản trị kinh doanh
Chương trình liên kết Đại học Southern Queensland, Úc
|
20
|
15
|
Toán, Lý, Anh; Toán, Văn, Anh; Toán, Hóa, Anh; Toán, Sử, Anh; Toán, Sinh, Anh; Toán, Anh, Công nghệ công nghiệp; Toán, Anh, Tin học; Ngữ văn, Tin, Anh. |
| 11 | 7340101SW |
Quản trị kinh doanh
Chương trình liên kết Đại học South Wales, Anh
|
20
|
15
|
Toán, Lý, Anh; Toán, Văn, Anh; Toán, Hóa, Anh; Toán, Sử, Anh; Toán, Sinh, Anh; Toán, Anh, Công nghệ công nghiệp; Toán, Anh, Tin học; Ngữ văn, Tin, Anh. |
| 12 | 7340120RO |
Kinh doanh quốc tế
Chương trình liên kết Đại học Rouen, Pháp
|
20
|
15
|
Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Anh; Toán, Văn, Anh; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Anh. |
III. Phương thức tuyển sinh:
Xem thêm chi tiết tại đây











