BANNER-hb

HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH NÂNG CAO NĂNG LỰC TIẾNG ANH

SINH VIÊN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1869/QĐ-ĐHM ngày 31/08/2020

của Hiệu trưởng Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh)

 

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG

  • Sinh viên đang theo học hệ chính quy bậc đại học trong thời gian đào tạo chính khóa tại Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Không áp dụng đối với các trường hợp: Sinh viên đang theo học hình thức Đào tạo từ xa, Vừa làm vừa học.
  • Sinh viên thuộc diện hưởng học bổng chính sách, diện trợ cấp xã hội, diện chính sách ưu đãi theo quy định hiện hành nếu đủ điều kiện về kết quả học tập, hạnh kiểm vẫn được xét, cấp học bổng như những sinh viên khác.

TIÊU CHUẨN

  • Học bổng dành cho sinh viên đạt kết quả cao trong các kỳ thi chứng chỉ đánh giá năng lực Tiếng Anh quốc tế còn trong thời hạn sử dụng (mỗi chứng chỉ chỉ được xét 01 lần).
  • Sinh viên có kết quả rèn luyện từ loại Khá (65 điểm) hoặc hạnh kiểm loại Khá trở lên được xác định theo quy định của Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện hiện hành do Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường ban hành.
  • Không bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên trong thời gian xét, cấp học bổng Khuyến khích nâng cao năng lực Tiếng Anh.
  • Sinh viên phải hoàn tất nghĩa vụ học phí đến thời điểm xin học bổng theo quy định của Phòng Quản lý đào tạo và Nhà trường.

ĐIỀU KIỆN

  • Sinh viên đạt kết quả cao trong các kỳ thi chứng chỉ đánh giá năng lực Tiếng Anh quốc tế có mức điểm cao cụ thể:

Đối với Sinh viên ngành ngôn ngữ Anh:

Mức

học bổng

TOEIC TOEFL Paper TOEFL IBT IELTS CamBridge English Tests  Số tiền

học bổng

Mức 1 >805 – 845 551 – 599 106 – 114 7.0 – 7.5 BEC Vantage

FCE (Grade A)

1.000.000
Mức 2 >850 – 990 600 – 677 115 – 120 8.0 – 9.0 CAE
CPE
 1.500.000
Mức 3 Sinh viên đạt 1 trong 2 mức học bổng trên

cộng thêm 1 chứng chỉ ngoại ngữ khác (Tiếng Trung, Tiếng Nhật,…)

2.000.000

 

Đối với sinh viên các ngành còn lại:

Mức

học bổng

TOEIC TOEFL Paper TOEFL IBT IELTS CamBridge English Tests  Số tiền

học bổng

 Mức 1 >750 – 800 531 – 550 95 – 105 6.0 – 6.5 PET (Pass With Distinction)
FCE (Grade B or C)
    1.000.000
Mức 2 >805 – 845 551 – 599 106 – 114 7.0 – 7.5 BEC Vantage

FCE (Grade A)

1.500.000
Mức 3 >850 – 990 600 – 677 115 – 120 8.0 – 9.0 CAE
CPE
 2.000.000

 

  • Nhà trường căn cứ mức điểm thi chứng chỉ xét từ cao xuống thấp cho đến hết số suất được phân bổ.